liệt bại

Học thuật
Thân thiện
liệt bại

Một đội bóng rổ đang chịu liệt bại trong trận đấu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thua kém, yếu kém một cách rõ rệt: "liệt bại" mô tả trạng thái hoặc tình huống bị thua thiệt, kém cỏi hơn hẳn so với đối thủ hoặc so với một chuẩn mực nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đội bóng đó đã hoàn toàn liệt bại trước đối thủ mạnh hơn. (Đội bóng đó đã hoàn toàn thua kém trước đối thủ mạnh hơn.)
    • Nền kinh tế của quốc gia ấy đang trong tình trạng liệt bại so với các nước láng giềng. (Nền kinh tế của quốc gia ấy đang trong tình trạng thua kém so với các nước láng giềng.)
    • Tư tưởng lạc hậu khiến họ trở nên liệt bại trong cuộc cạnh tranh. (Tư tưởng lạc hậu khiến họ trở nên thua kém trong cuộc cạnh tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ở thế liệt bại": Ở vào vị trí thua kém, yếu thế rõ rệt.

    • Chúng ta không thể chấp nhận mãithế liệt bại về công nghệ. (Chúng ta không thể chấp nhận mãithế thua kém về công nghệ.)
  • "Sự liệt bại" (danh từ hóa): Tình trạng thua kém.

    • Sự liệt bại về tư duy nguyên nhân chính dẫn đến thất bại. (Tình trạng thua kém về tư duy nguyên nhân chính dẫn đến thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Thất bại (động từ/tính từ): Không đạt được mục đích, bị thua. (Thất bại thường chỉ kết quả của một hành động cụ thể, trong khi "liệt bại" nhấn mạnh hơn vào trạng thái thua kém, yếu thế một cách tổng quát hoặc lâu dài).
  • Yếu kém (tính từ): Không mạnh, không giỏi.
  • Lạc hậu (tính từ): Kém phát triển, chậm tiến so với thời đại.
Từ đồng nghĩa
  • Thua thiệt: Chịu phần kém hơn, thiệt hơn.
  • Kém cỏi: Không bằng người khác về năng lực, trình độ.
  • Bất lợi: Không thuận lợi, ở thế yếu.
Từ trái nghĩa
  • Ưu thế: Thế mạnh, vị trí tốt hơn.
  • Vượt trội: Hơn hẳn, nổi bật hơn.
  • Phát triển: Tiến bộ, tăng trưởng.
liệt bại

Một đội bóng rổ đang chịu liệt bại trong trận đấu.

  1. Thua kém.

Proverbs and Idioms